/
污
污
ô
⽔bộ thuỷ · 6 nétbẩn thỉu; không sạch sẽ
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; không sạch sẽ
- 。
Nước này rất bẩn.
- 貳形tính từ
thấp hèn và ô bẩn; đê tiện
- 參形tính từ
sa ngã; đồi bại; tha hóa
- 。
Anh ấy là một vết nhơ.
- 肆动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Đừng bôi nhọ anh ấy.
- 伍动động từ
gian dâm; hiếp dâm; gian ác
- 陸名danh từ
bẩn; ghét; cáu bẩn
- 。
Trên chiếc áo này có vết bẩn.
- 柒名danh từ
bẩn thỉu; ô uế; dâm tục
- 。
Ở đây có rất nhiều vết bẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
污
Phồn thể汙
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; không sạch sẽ
- 。
Nước này rất bẩn.
- 貳形tính từ
thấp hèn và ô bẩn; đê tiện
- 參形tính từ
sa ngã; đồi bại; tha hóa
- 。
Anh ấy là một vết nhơ.
- 肆动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Đừng bôi nhọ anh ấy.
- 伍动động từ
gian dâm; hiếp dâm; gian ác
- 陸名danh từ
bẩn; ghét; cáu bẩn
- 。
Trên chiếc áo này có vết bẩn.
- 柒名danh từ
bẩn thỉu; ô uế; dâm tục
- 。
Ở đây có rất nhiều vết bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)