ô
bộ thuỷ · 6 nét

bẩn thỉu; không sạch sẽ

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; không sạch sẽ

    • Nước này rất bẩn.

  2. tính từ

    thấp hèn và ô bẩn; đê tiện

  3. tính từ

    sa ngã; đồi bại; tha hóa

    • Anh ấy là một vết nhơ.

  4. động từ

    bôi; trát; phết

    • Đừng bôi nhọ anh ấy.

  5. động từ

    gian dâm; hiếp dâm; gian ác

  6. danh từ

    bẩn; ghét; cáu bẩn

    • Trên chiếc áo này có vết bẩn.

  7. danh từ

    bẩn thỉu; ô uế; dâm tục

    • Ở đây có rất nhiều vết bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.