货币贬值

货币贬值
huòbiǎnzhí
hoá tệ biếm trị

mất giá tiền tệ; phá giá đồng tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mất giá tiền tệ; phá giá đồng tiền

    • Mất giá tiền tệ có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

  2. động từ

    đồng tiền mất giá; phá giá tiền tệ

    • Tiền tệ mất giá sẽ ảnh hưởng đến kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.