货币危机

货币危机
huòwēi
hoá tệ nguy cơ

khủng hoảng tiền tệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng hoảng tiền tệ

    • Quốc gia này đang trải qua một cuộc khủng hoảng tiền tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.