货币兑换

货币兑换
huòduìhuàn
hoá tệ đoái hoán

đổi tiền; quy đổi ngoại tệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đổi tiền; quy đổi ngoại tệ

    • Xin hỏi có thể đổi tiền ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.