Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败坏
败坏
bại hoại
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#31956
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
- 。
Anh ta đã làm hỏng danh tiếng của tôi.
- 貳动động từ
làm hư hỏng; làm bại hoại; làm tha hóa
- 參动động từ
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
- 。
Anh ta đã làm bại hoại danh tiếng của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
败坏
Phồn thể敗壞
bại hoại
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#31956
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
- 。
Anh ta đã làm hỏng danh tiếng của tôi.
- 貳动động từ
làm hư hỏng; làm bại hoại; làm tha hóa
- 參动động từ
lật đổ; lật úp; làm sụp đổ
- 。
Anh ta đã làm bại hoại danh tiếng của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.