Tới nội dung chính

风气

风气
fēngqì
phong khí

phong khí; phong trào xã hội; bầu không khí chung

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phong khí; phong trào xã hội; bầu không khí chung

    • 。

      Không khí xã hội rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    phong khí; phong trào xã hội; thói quen chung

    • 。

      Không khí ở đây rất tốt.

  3. 參名danh từ

    phong khí; phong trào; thói quen xã hội; bầu không khí (xã hội)

    • 。

      Phong khí ở đây rất tốt.

风
fēng
phong
BỘ THỦ⾵
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu