贤者模式

贤者模式
xiánzhěshì
hiền giả mô thức

(lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) trạng thái tỉnh táo sau khi đạt cực khoái; trạng thái thờ ơ, lãnh đạm sau quan hệ tình dục

    • Anh ấy đã bước vào chế độ hiền giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.