Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负载均衡
负载均衡
phụ tải quân hành
cân bằng tải (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng tải (tin học)
- 。
Cân bằng tải là một công nghệ mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负载均衡
Phồn thể負載均衡
phụ tải quân hành
cân bằng tải (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng tải (tin học)
- 。
Cân bằng tải là một công nghệ mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.