Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负债
负债
phụ trái
nợ; gánh nợ; khoản nợ (tài chính)
3 nghĩa#33397
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ; gánh nợ; khoản nợ (tài chính)
- 。
Công ty có rất nhiều khoản nợ.
- 貳动động từ
mắc nợ; nợ nần
- 。
Anh ấy nợ nần chồng chất.
- 參动động từ
mang nợ; nợ nần
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
负债
Phồn thể負債
phụ trái
nợ; gánh nợ; khoản nợ (tài chính)
3 nghĩa#33397
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ; gánh nợ; khoản nợ (tài chính)
- 。
Công ty có rất nhiều khoản nợ.
- 貳动động từ
mắc nợ; nợ nần
- 。
Anh ấy nợ nần chồng chất.
- 參动động từ
mang nợ; nợ nần
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.