累累

累累
léiléi
luy luy

(văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) từng chùm; đống đống; chồng chồng

  2. tính từ

    (văn) gầy guộc; tiều tụy; khổ sở

  3. tính từ

    (cách đọc Đài Loan: lěi lěi) chồng chất; lủng lẳng thành chuỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.