贝叶斯

贝叶斯
Bèi
bối diệp tư

Bayes (tên người); thuộc về Bayes (trong thống kê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bayes (tên người); thuộc về Bayes (trong thống kê)

    • Bayes là một nhà toán học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Bayes (nhà toán học và thần học người Anh, 1702-1761)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.