Tới nội dung chính

调动

调动
diàodòng
điệu động

điều động; chuyển công tác; huy động

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#16270
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều động; chuyển công tác; huy động

    • 。

      Anh ấy đã được điều động đến Bắc Kinh làm việc rồi.

  2. 貳动động từ

    điều động; huy động; thuyên chuyển

    • 。

      Quân đội đã được điều động.

  3. 參动động từ

    điều động; chuyển công tác

    • 。

      Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.

  4. 肆动động từ

    điều động; huy động; thuyên chuyển (công tác)

    • 。

      Công ty đã điều động anh ấy.

  5. 伍动động từ

    huy động; điều động; điều phối

    • 。

      Anh ấy đã huy động tất cả các nguồn lực.

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu