Tới nội dung chính

干部

干部
gànbù
cán bộ

cán bộ; cán bộ lãnh đạo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25801
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cán bộ; cán bộ lãnh đạo

    • 。

      Anh ấy là một cán bộ tốt.

  2. 貳名danh từ

    người quản lý; phụ trách; chủ quản

  3. 參名danh từ

    cán bộ; làm; thực hiện

  4. 肆名danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

干
gān
cán
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu