Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
积极性
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 。
Sự nhiệt tình của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
đề xuất; sáng kiến; khởi xướng
- 。
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆名danh từ
tính tích cực; sự hăng hái; sự nhiệt tình
- 。
Tính tích cực của anh ấy rất cao.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 。
Sự nhiệt tình của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
đề xuất; sáng kiến; khởi xướng
- 。
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆名danh từ
tính tích cực; sự hăng hái; sự nhiệt tình
- 。
Tính tích cực của anh ấy rất cao.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má