积极性
积极性
tích cực tính
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 。
Sự nhiệt tình của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
đề xuất; sáng kiến; khởi xướng
- 。
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆名danh từ
tính tích cực; sự hăng hái; sự nhiệt tình
- 。
Tính tích cực của anh ấy rất cao.
Đang tải…
积极性
Phồn thể積極性
tích cực tính
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 。
Sự nhiệt tình của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
đề xuất; sáng kiến; khởi xướng
- 。
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆名danh từ
tính tích cực; sự hăng hái; sự nhiệt tình
- 。
Tính tích cực của anh ấy rất cao.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má