Tới nội dung chính

积极性

积极性
jījíxìng
tích cực tính

nhiệt tình; hăng hái; khí thế

HSK 3 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhiệt tình; hăng hái; khí thế

    • 。

      Sự nhiệt tình của anh ấy rất cao.

  2. 貳名danh từ

    đề xuất; sáng kiến; khởi xướng

    • 。

      Anh ấy rất chủ động trong công việc.

  3. 參名danh từ

    hăng hái; nhiệt tình; sức lực

  4. 肆名danh từ

    tính tích cực; sự hăng hái; sự nhiệt tình

    • 。

      Tính tích cực của anh ấy rất cao.

积
jī
tích
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu