调制解调器

调制解调器
tiáozhìjiětiáo
điều chế giải điều khí

modem; bộ điều chế giải điều chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    modem; bộ điều chế giải điều chế

    • Máy tính của tôi cần một modem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.