调兵遣将

调兵遣将
diàobīngqiǎnjiàng
điệu binh khiển tướng

điều binh khiển tướng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều binh khiển tướng [thành ngữ]

    • Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đánh trận.

  2. động từ

    điều binh khiển tướng [thành ngữ]

    • Anh ấy điều binh khiển tướng, chuẩn bị đón nhận thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.