诸凡百事

诸凡百事
zhūfánbǎishì
chư phàm bách sự

mọi việc; mọi sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi việc; mọi sự

    • Mọi việc anh ấy đều xử lý rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.