Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
诸凡百事
诸凡百事
chư phàm bách sự
mọi việc; mọi sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọi việc; mọi sự
- ,。
Mọi việc anh ấy đều xử lý rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
诸凡百事
Phồn thể諸凡百事
chư phàm bách sự
mọi việc; mọi sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọi việc; mọi sự
- ,。
Mọi việc anh ấy đều xử lý rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]