说好

说好
shuōhǎo
thuyết hảo

thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước

2 nghĩa#2796
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước

    双方已经同意或约定的事情shuāngfāng yǐjīng tóngyì huò yuēdìng de shìqing

    • Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào ngày mai.

  2. động từ

    thỏa thuận; đã nói rõ; đã đồng ý

    双方同意做某事shuāngfāng tóngyì zuò mǒu shì

    • Chúng tôi đã thỏa thuận gặp mặt vào ngày mai.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.