Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说好
说好
thuyết hảo
thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước
2 nghĩa#2796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước
中双方已经同意或约定的事情shuāngfāng yǐjīng tóngyì huò yuēdìng de shìqing
- 。
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào ngày mai.
- 貳动động từ
thỏa thuận; đã nói rõ; đã đồng ý
中双方同意做某事shuāngfāng tóngyì zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã thỏa thuận gặp mặt vào ngày mai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
说好
Phồn thể說好
thuyết hảo
thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước
2 nghĩa#2796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa thuận; nói đã xong; hẹn trước
中双方已经同意或约定的事情shuāngfāng yǐjīng tóngyì huò yuēdìng de shìqing
- 。
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào ngày mai.
- 貳动động từ
thỏa thuận; đã nói rõ; đã đồng ý
中双方同意做某事shuāngfāng tóngyì zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã thỏa thuận gặp mặt vào ngày mai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]