误上贼船

误上贼船
shàngzéichuán
ngộ thượng tặc thuyền

lỡ dấn thân vào chỗ nguy hiểm; nhầm lên thuyền cướp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ dấn thân vào chỗ nguy hiểm; nhầm lên thuyền cướp [thành ngữ]

    • Anh ấy đã lầm lỡ lên thuyền giặc, giờ hối hận không kịp.

  2. động từ

    lỡ leo lên thuyền cướp; lỡ dấn thân vào chỗ không lối thoát

    • Anh ấy đã lỡ lên nhầm thuyền giặc, bây giờ hối hận rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.