语惊四座

语惊四座
jīngzuò
ngữ kinh tứ toạ

lời nói làm cả tọa kinh ngạc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói làm cả tọa kinh ngạc [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.

  2. tính từ

    lời nói làm cả hội trường kinh ngạc [thành ngữ]

    • Bài phát biểu của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.