Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
语义空间
语义空间
ngữ nghĩa không gian
không gian ngữ nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian ngữ nghĩa
- 。
Không gian ngữ nghĩa của từ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ语义空间
Phồn thể語義空間
ngữ nghĩa không gian
không gian ngữ nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian ngữ nghĩa
- 。
Không gian ngữ nghĩa của từ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]