省略

省略
shěnglüè
tỉnh lược

chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36404
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)

    • Bạn có thể bỏ qua từ này.

  2. danh từ

    lược bỏ; tóm tắt

    • Đây là một sự tỉnh lược.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.