粗略

粗略
lüè
thô lược

sơ lược; qua loa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sơ lược; qua loa

    • Anh ấy nhìn qua loa một chút.

  2. tính từ

    lên ý tưởng; thai nghén (bài viết/tác phẩm); cấu tứ

    • Kế hoạch này rất sơ sài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.