识破机关

识破机关
shíguān
thức phá cơ quan

nhìn thấu mưu kế; vạch trần thủ đoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấu mưu kế; vạch trần thủ đoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.