Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
诡计
诡计
quỷ kế
mưu kế gian xảo; quỷ kế
3 nghĩa#11231
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu kế gian xảo; quỷ kế
中欺骗他人的坏主意或计划qīpiàn tārén de huài zhǔyì huò jìhuà
- 。
Anh ta đã lừa tôi bằng một mưu mẹo.
- 貳名danh từ
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗别人的坏主意或方法qīpiàn biéren de huài zhǔyì huò fāngfǎ
- 。
Anh ta đã lừa tôi bằng một thủ đoạn.
- 參名danh từ
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中隐蔽的、欺骗性的计划或办法yǐnbì de、qīpiàn xìng de jìhuà huò bànfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
诡计
Phồn thể詭計
quỷ kế
mưu kế gian xảo; quỷ kế
3 nghĩa#11231
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu kế gian xảo; quỷ kế
中欺骗他人的坏主意或计划qīpiàn tārén de huài zhǔyì huò jìhuà
- 。
Anh ta đã lừa tôi bằng một mưu mẹo.
- 貳名danh từ
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗别人的坏主意或方法qīpiàn biéren de huài zhǔyì huò fāngfǎ
- 。
Anh ta đã lừa tôi bằng một thủ đoạn.
- 參名danh từ
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中隐蔽的、欺骗性的计划或办法yǐnbì de、qīpiàn xìng de jìhuà huò bànfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]