诡计

诡计
guǐ
quỷ kế

mưu kế gian xảo; quỷ kế

3 nghĩa#11231
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu kế gian xảo; quỷ kế

    欺骗他人的坏主意或计划qīpiàn tārén de huài zhǔyì huò jìhuà

    • Anh ta đã lừa tôi bằng một mưu mẹo.

  2. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

    欺骗别人的坏主意或方法qīpiàn biéren de huài zhǔyì huò fāngfǎ

    • Anh ta đã lừa tôi bằng một thủ đoạn.

  3. danh từ

    hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò

    隐蔽的、欺骗性的计划或办法yǐnbì de、qīpiàn xìng de jìhuà huò bànfǎ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.