Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证券交易所
证券交易所
chứng khoán giao dịch sở
sở giao dịch chứng khoán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở giao dịch chứng khoán
- 。
Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải là sở giao dịch chứng khoán lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ证券交易所
Phồn thể證券交易所
chứng khoán giao dịch sở
sở giao dịch chứng khoán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sở giao dịch chứng khoán
- 。
Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải là sở giao dịch chứng khoán lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]