设法

设法
shè
thiết pháp

tìm cách; xoay xở

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5203
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm cách; xoay xở

    想办法去做某事xiǎng bàn fǎ qù zuò mǒu shì

    • Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    tìm cách; cố tìm cách giải quyết

    想办法;尽力去做某事xiǎng bàn fǎ; jìn lì qù zuò mǒu shì

  3. động từ

    tìm cách; nghĩ cách

    想办法;尽力去做xiǎng bànfǎ;jìnlì qù zuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.