短暂

短暂
duǎnzàn
đoản tạm

ấm áp; ấm sưởi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6481
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; ấm sưởi

    持续时间不长;很快就结束chíxù shíjiān búcháng;hěn kuài jiù jiéshù

    • Cuộc sống thật ngắn ngủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.