讨好卖乖

讨好卖乖
tǎohǎomàiguāi
thảo hảo mại quai

nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh nọt, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.