Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨好卖乖
讨好卖乖
thảo hảo mại quai
nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh nọt, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
讨好卖乖
Phồn thể討好賣乖
thảo hảo mại quai
nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nịnh nọt, làm ra vẻ ngoan ngoãn để lấy lòng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh nọt, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]