讨价还价

讨价还价
tǎojiàhuánjià
thảo giá hoàn giá

mặc cả; trả giá

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14833
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc cả; trả giá

    为了买卖而与别人争论价格高低的过程wèile mǎimài érjiǔ yǔ biérén zhēnglùn jiàgé gāodī de guòchéng

    • Chúng tôi thích mặc cả.

  2. động từ

    mặc cả; trả giá

    买卖时双方互相争论价格,想争取更有利的条件mǎimài shí shuāngfāng hùxiāng zhēnglùn jiàgé, xiǎng zhēngqǔ gèng yǒulì de tiáojiàn

    • Tôi thích mặc cả.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.