Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨价还价
讨价还价
thảo giá hoàn giá
mặc cả; trả giá
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14833
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc cả; trả giá
中为了买卖而与别人争论价格高低的过程wèile mǎimài érjiǔ yǔ biérén zhēnglùn jiàgé gāodī de guòchéng
- 。
Chúng tôi thích mặc cả.
- 貳动động từ
mặc cả; trả giá
中买卖时双方互相争论价格,想争取更有利的条件mǎimài shí shuāngfāng hùxiāng zhēnglùn jiàgé, xiǎng zhēngqǔ gèng yǒulì de tiáojiàn
- 。
Tôi thích mặc cả.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
讨价还价
Phồn thể討價還價
thảo giá hoàn giá
mặc cả; trả giá
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14833
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc cả; trả giá
中为了买卖而与别人争论价格高低的过程wèile mǎimài érjiǔ yǔ biérén zhēnglùn jiàgé gāodī de guòchéng
- 。
Chúng tôi thích mặc cả.
- 貳动động từ
mặc cả; trả giá
中买卖时双方互相争论价格,想争取更有利的条件mǎimài shí shuāngfāng hùxiāng zhēnglùn jiàgé, xiǎng zhēngqǔ gèng yǒulì de tiáojiàn
- 。
Tôi thích mặc cả.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]