狡辩

狡辩
jiǎobiàn
giảo biện

nguỵ biện; cãi chày cãi cối

2 nghĩa#28989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nguỵ biện; cãi chày cãi cối

    • Anh ta luôn luôn ngụy biện.

  2. động từ

    thoái thác; viện cớ; đổ lỗi

    • Anh ấy luôn thích ngụy biện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.