Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
狡辩
狡辩
giảo biện
nguỵ biện; cãi chày cãi cối
2 nghĩa#28989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nguỵ biện; cãi chày cãi cối
- 。
Anh ta luôn luôn ngụy biện.
- 貳动động từ
thoái thác; viện cớ; đổ lỗi
- 。
Anh ấy luôn thích ngụy biện.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
狡辩
Phồn thể狡辯
giảo biện
nguỵ biện; cãi chày cãi cối
2 nghĩa#28989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nguỵ biện; cãi chày cãi cối
- 。
Anh ta luôn luôn ngụy biện.
- 貳动động từ
thoái thác; viện cớ; đổ lỗi
- 。
Anh ấy luôn thích ngụy biện.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo