认贼作父

认贼作父
rènzéizuò
nhận tặc tác phụ

nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]

    • Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước.

  2. động từ

    nhận giặc làm cha [thành ngữ]

    • Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.