认知

认知
rènzhī
nhận tri

nhận thức; nhận biết

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#14849
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thức; nhận biết

    了解和认识事物或情况liǎojiě hé rènshi shìwù huò qíngkuàng

    • Chúng tôi có nhận thức mới về vấn đề này.

  2. danh từ

    nhận thức; tri thức

    人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi

    • Khả năng nhận thức của con người rất mạnh.

  3. danh từ

    nhận thức; tri nhận

    对事物的理解和认识duì shìwù de lǐjiě hé rènshi

    • Năng lực nhận thức rất quan trọng.

  4. động từ

    nhận ra; nhận biết

    认为、了解或意识到某事物rènwéi、liǎojiě huò yìshí dào mǒu shìwù

    • Chúng ta nên nhận ra lỗi lầm của mình.

  5. danh từ

    quan điểm; kiến giải; cách nhìn nhận

    对某事物的理解和看法duì mǒu shìwù de lǐjiě hé kànfǎ

    • Anh ấy có nhận thức mới về thế giới này.

  6. danh từ

    giác ngộ; nhận thức; ý thức

    人对事物的理解和认识rén duì shìwù de lǐjiě hé rènshi

    • Nâng cao nhận thức của công chúng về sức khỏe.

  7. danh từ

    năng lực quan sát; khả năng quan sát

    通过感觉和思维了解事物的能力tōngguò gǎnjuéhé sīwéi liǎojiě shìwù de néngliì

  8. động từ

    giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

    明白、理解某些事物或道理míngbai、lǐjiě mǒuxiē shìwù huò dàolǐ

    • Tôi nhận ra lỗi lầm của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.