心理学

心理学
xīnxué
tâm lý học

tâm lý học

1 nghĩa#11418
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm lý học

    研究人的思想、感情和行为的学科yánjiū rén de sīxiǎng、gǎnqíng hé xíngwéi de xuékē

    • Tôi rất hứng thú với tâm lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.