误区

误区
ngộ khu

vùng nhận thức sai lầm; quan niệm sai lệch; hiểu lầm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng nhận thức sai lầm; quan niệm sai lệch; hiểu lầm

    • Đây là một quan niệm sai lầm phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.