计算机科学家

计算机科学家
suànxuéjiā
kế toán cơ khoa học gia

nhà khoa học máy tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà khoa học máy tính

    • Anh ấy là một nhà khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.