计算复杂性

计算复杂性
suànxìng
kế toán phức tạp tính

độ phức tạp tính toán (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phức tạp tính toán (toán học)

    • Tính toán phức tạp là một nhánh của khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.