Tới nội dung chính

计画

计画
jìhuà
kế hoạ

kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

5 nghĩa#27391
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kế hoạch; dự định; lên kế hoạch(kế thừa)

    中提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing

    • ?

      Bạn có kế hoạch gì không?

  2. 貳名danh từ

    kế hoạch; dự án; lên kế hoạch(kế thừa)

    中为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn

    • 。

      Kế hoạch này rất tốt.

  3. 參名danh từ

    kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch(kế thừa)

    中为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn

  4. 肆动động từ

    kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định(kế thừa)

    中事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing

    • 。

      Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.

  5. 伍动động từ

    kế hoạch; lên kế hoạch; dự định(kế thừa)

    • 。

      Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

计
jì
kế
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu