Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
计画
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch(kế thừa)
中提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing
- ?
Bạn có kế hoạch gì không?
- 貳名danh từ
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn
- 。
Kế hoạch này rất tốt.
- 參名danh từ
kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn
- 肆动động từ
kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
中事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing
- 。
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.
- 伍动động từ
kế hoạch; lên kế hoạch; dự định(kế thừa)
- 。
Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
解字
GIẢI TỰkế hoạch; dự định; lên kế hoạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch(kế thừa)
中提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing
- ?
Bạn có kế hoạch gì không?
- 貳名danh từ
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn
- 。
Kế hoạch này rất tốt.
- 參名danh từ
kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch(kế thừa)
中为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn
- 肆动động từ
kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
中事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing
- 。
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.
- 伍动động từ
kế hoạch; lên kế hoạch; dự định(kế thừa)
- 。
Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]