计时工资

计时工资
shígōng
kế thời công tư

lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương theo giờ; lương thời gian (trái với lương khoán)

    • Tiền lương theo giờ được trả theo thời gian làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.