Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计划报废
计划报废
kế hoạch báo phế
lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn
- 。
Lỗi thời có kế hoạch là một chiến lược phổ biến trong ngành công nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ计划报废
Phồn thể計劃報廢
kế hoạch báo phế
lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn
- 。
Lỗi thời có kế hoạch là một chiến lược phổ biến trong ngành công nghiệp hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]