计划报废

计划报废
huàbàofèi
kế hoạch báo phế

lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi thời có kế hoạch; lỗi thời được lập trình sẵn

    • Lỗi thời có kế hoạch là một chiến lược phổ biến trong ngành công nghiệp hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.