/
警示
警示
cảnh thị
cảnh báo; báo động
4 nghĩa#27453
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh báo; báo động
- 。
Xin hãy cảnh báo tài xế chú ý an toàn.
- 貳形tính từ
cảnh báo; nhắc nhở; răn đe
- 。
Đây là một lời cảnh báo.
- 參动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
- 。
Xin hãy cảnh báo mọi người chú ý an toàn.
- 肆动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
警示
Phồn thể警
cảnh thị
cảnh báo; báo động
4 nghĩa#27453
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh báo; báo động
- 。
Xin hãy cảnh báo tài xế chú ý an toàn.
- 貳形tính từ
cảnh báo; nhắc nhở; răn đe
- 。
Đây là một lời cảnh báo.
- 參动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
- 。
Xin hãy cảnh báo mọi người chú ý an toàn.
- 肆动động từ
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]