Tới nội dung chính

警示

警示
jǐngshì
cảnh thị

cảnh báo; báo động

4 nghĩa#27453
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảnh báo; báo động

    • 。

      Xin hãy cảnh báo tài xế chú ý an toàn.

  2. 貳形tính từ

    cảnh báo; nhắc nhở; răn đe

    • 。

      Đây là một lời cảnh báo.

  3. 參动động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    • 。

      Xin hãy cảnh báo mọi người chú ý an toàn.

  4. 肆动động từ

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

警
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu