- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
Họ không thể đội trời chung.
thề không đội trời chung; thề sống không cùng tồn tại [thành ngữ]
Họ không đội trời chung.
thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]
Họ không thể đội trời chung.
thề không đội trời chung; thề sống không cùng tồn tại [thành ngữ]
Họ không đội trời chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.