誓不两立

誓不两立
shìliǎng
thệ bất lưỡng lập

thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thề không cùng tồn tại; không đội trời chung [thành ngữ]

    • Họ không thể đội trời chung.

  2. tính từ

    thề không đội trời chung; thề sống không cùng tồn tại [thành ngữ]

    • Họ không đội trời chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.