- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
nói mà không giữ lời; thất tín [thành ngữ]
nói mà không giữ lời; thất tín [thành ngữ]
Anh ấy là một người không giữ lời.
nói mà không giữ lời; thất tín [thành ngữ]
nói mà không giữ lời; thất tín [thành ngữ]
Anh ấy là một người không giữ lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.