言简意赅

言简意赅
yánjiǎngāi
ngôn giản ý cai

lời ít ý nhiều; ngắn gọn mà đầy đủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời ít ý nhiều; ngắn gọn mà đầy đủ [thành ngữ]

    • Báo cáo của anh ấy súc tích và toàn diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.