言归于好

言归于好
yánguīhǎo
ngôn quy vu hảo

hòa giải; làm lành với nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; làm lành với nhau [thành ngữ]

    • Họ đã làm lành và lại trở thành bạn bè.

  2. động từ

    làm lành; hòa giải với nhau [thành ngữ]

    • Họ làm lành với nhau và lại trở thành bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.