言听计从

言听计从
yántīngcóng
ngôn thính kế tòng

nghe lời răm rắp; nói gì nghe nấy [thành ngữ]

2 nghĩa#32947
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe lời răm rắp; nói gì nghe nấy [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nghe lời.

  2. động từ

    nghe lời răm rắp; nghe theo từng lời từng kế [thành ngữ]

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.