冷冻

冷冻
lěngdòng
lạnh đông

đông lạnh; cấp đông

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đông lạnh; cấp đông

    把食物放在很低温度下,使其变硬或保存bǎ shíwù fàngzài hěn dī wēndù xià, shǐ qī biànhuà huò bǎocún

    • Xin hãy đông lạnh thịt.

  2. tính từ

    đông lạnh; cấp đông (thực phẩm)

    温度很低,使东西结冰或变硬wēndù hěn dī, shǐ dōngxi jiébing huò biànhuà

    • Thời tiết hôm nay rất lạnh giá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.