麻木

麻木
ma mộc

tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14301
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm

    失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn

    • Chân tôi bị tê rồi.

  2. tính từ

    tê liệt; tê bì; vô cảm

    感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu

    • Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.

  3. tính từ

    tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ

    感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin

    • Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.