Tới nội dung chính

麻木

麻木
mámù
ma mộc

tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14301
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm

    中失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn

    • 。

      Chân tôi bị tê rồi.

  2. 貳形tính từ

    tê liệt; tê bì; vô cảm

    中感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.

  3. 參形tính từ

    tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ

    中感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin

    • 。

      Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.

麻
má
ma
BỘ THỦ⿇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu