Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
麻木
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
NGHĨA
- 壹形tính từ
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
中失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn
- 。
Chân tôi bị tê rồi.
- 貳形tính từ
tê liệt; tê bì; vô cảm
中感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.
- 參形tính từ
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
中感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin
- 。
Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.
解字
GIẢI TỰtê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
NGHĨA
- 壹形tính từ
tê liệt; tê bì; (bóng) thờ ơ; vô cảm
中失去感觉;没有知觉;不敏感shīqù gǎnjuéduì; méiyǒu zhījiào; búmǐngǎn
- 。
Chân tôi bị tê rồi.
- 貳形tính từ
tê liệt; tê bì; vô cảm
中感觉迟钝,对事物不敏感;缺乏感受gǎnjuéchíduàn, duìshìwù búmǐngǎn; quēfá gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy tê liệt với nỗi đau.
- 參形tính từ
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
中感觉不灵敏,对事情不关心gǎnjué bù língmǐn,duì shìqing bù guānxin
- 。
Anh ấy đã trở nên thờ ơ với mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.