筹划

筹划
chóuhuà
trù hoạch

lên kế hoạch; chuẩn bị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27824
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên kế hoạch; chuẩn bị

    • Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.