Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
见风使帆
thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn biết tùy cơ ứng biến, rất giỏi thích nghi với môi trường.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất giỏi tùy cơ ứng biến.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn biết tùy cơ ứng biến, rất giỏi thích nghi với môi trường.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất giỏi tùy cơ ứng biến.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)