见风使帆

见风使帆
jiànfēngshǐfān
kiến phong sử phàm

thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấy gió căng buồm (hành động theo thời thế) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn biết tùy cơ ứng biến, rất giỏi thích nghi với môi trường.

  2. động từ

    thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]

    • Anh ấy rất giỏi tùy cơ ứng biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.